Nguồn gốcÂm Hán-Việt của chữ Hán 槨.
- (hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
- Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima)
- (không còn dùng) Tường xây quanh thành, như thành quách.
- (thông tục, không trang trọng) Cho xong, cho rảnh mắt.
“Đốt quách những truyện khiêu dâm.”
“Chết quách đi cho xong.”
Dạng từ郭(romanization) · 槨(romanization)