Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUÝNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
quýnh
5 letters
·
Tiếng Việt
quýnh
—
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
Wiktionary →
Từ điển
kwïŋ˧˥, kwḭ̈n˩˧, wɨn˧˥
adv
Rối rít.
“Mừng quýnh.”
“Sợ quýnh.”
verb
Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.
“quýnh quá, không mở được cửa”
“hồi hộp quá đâm quýnh”
adj
Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.
“mừng quýnh”
“sợ quýnh”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1683 · 27 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1618 · 23 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#880 · 16 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#142 · 8 tháng 11, 2021
Previous word
#141 · nghét
Next word
#143 · hiếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận