Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
HIẾNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
hiếng
5 letters
·
Tiếng Việt
hiếng
—
(Nhãn khoa) Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
Wiktionary →
Từ điển
hiəŋ˧˥, hiə̰ŋ˩˧, hiəŋ˧˥
adj
Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.
Láy.
“Hiêng hiếng. (ý mức độ ít)”
verb
Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên.
“Mắt cứ hiếng lên.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1619 · 24 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#881 · 17 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#143 · 9 tháng 11, 2021
Previous word
#142 · quýnh
Next word
#144 · nhẳng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận