Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
ruỗng
ruỗng
—
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
Wiktionary →
Dictionary
zuəŋ˧˥, ʐuəŋ˧˩˨, ɹuəŋ˨˩˦
adv
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
“Mọt đục ruỗng bàn.”
Một cách nói quen thuộc của người dân Tây Bắc Việt Nam, chỉ sự trống rỗng.
“Ruỗng bàn.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 4
#15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1270 · 10 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#532 · 3 tháng 12, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment