Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
tượng
danh từ
tượng
—
Hình người hoặc con vật được tạc, đúc bằng đá, gỗ, kim loại… để trưng bày hay thờ.
Wiktionary →
Dictionary
tɨə̰ʔŋ˨˩, tɨə̰ŋ˨˨, tɨəŋ˨˩˨
noun
Tên một quân cờ trong cờ tướng.
Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi.
Tác phẩm nghệ thuật tạo hình bằng đất, đá, gỗ, đồng... tạc hình một người hay một vật.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1408 · 27 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#670 · 20 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment