Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TƯỢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
tượng
noun
tượng
—
Hình người hoặc con vật được tạc, đúc bằng đá, gỗ, kim loại… để trưng bày hay thờ.
Wiktionary →
Từ điển
tɨə̰ʔŋ˨˩, tɨə̰ŋ˨˨, tɨəŋ˨˩˨
noun
Tên một quân cờ trong cờ tướng.
Tên một quân bài tam cúc có vẽ hình con voi.
Tác phẩm nghệ thuật tạo hình bằng đất, đá, gỗ, đồng... tạc hình một người hay một vật.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1408 · 27 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#670 · 20 tháng 4, 2023
Previous word
#669 · phóng
Next word
#671 · tuệch
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận