Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thánh
danh từ
thánh
—
Người được tôn kính là rất thiêng liêng, thường chỉ các vị thánh trong tôn giáo.
Wiktionary →
Dictionary
tʰajŋ˧˥, tʰa̰n˩˧, tʰan˧˥
noun
Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.
“Thánh Khổng.”
Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.
“Thánh Tản Viên.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 15
#8 · 18 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 2
#7 · 17 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1630 · 5 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#892 · 28 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#154 · 20 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment
This word in other languages
3
saint
English
saint
French
santo
Spanish