Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thình
thình
—
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
Wiktionary →
Dictionary
tʰï̤ŋ˨˩, tʰïn˧˧, tʰɨn˨˩
adj
Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
“Rơi đánh thình một cái.”
“Tiếng đập cửa thình thình.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 2
#11 · 21 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 6
#7 · 17 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 5
#2 · 12 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 29
#2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1418 · 7 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#680 · 30 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment