Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THÙNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thùng
noun
thùng
—
Đồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.
Wiktionary →
Từ điển
tʰṳŋ˨˩, tʰuŋ˧˧, tʰuŋ˨˩
noun
Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
“Thùng nước.”
“Thùng xăng.”
Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
“Thùng thóc.”
Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
“Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.”
Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.
“Đổ thùng.”
adj
Có màu nâu.
“Quần áo thùng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1363 · 13 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#625 · 6 tháng 3, 2023
Previous word
#624 · nhánh
Next word
#626 · nương
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận