Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thùng
danh từ
thùng
—
Đồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.
Wiktionary →
Dictionary
tʰṳŋ˨˩, tʰuŋ˧˧, tʰuŋ˨˩
noun
Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
“Thùng nước.”
“Thùng xăng.”
Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
“Thùng thóc.”
Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
“Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.”
Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.
“Đổ thùng.”
adj
Có màu nâu.
“Quần áo thùng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 16
#6 · 16 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1363 · 13 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#625 · 6 tháng 3, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment