WORDLE TIẾNG VIỆT

thùng

danh từ

thùngĐồ đựng hình trụ hoặc hộp lớn, thường bằng nhựa/kim loại/gỗ, dùng để chứa đồ hay chất lỏng.

Wiktionary →
Sedecordle Board 16 #6 · 16 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1363 · 13 tháng 3, 2025
Daily Puzzle #625 · 6 tháng 3, 2023
·Archive
No comments yet