Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thúng
thúng
—
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
Wiktionary →
Dictionary
tʰuŋ˧˥, tʰṵŋ˩˧, tʰuŋ˧˥
noun
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
“Đan thúng.”
“Cạp thúng.”
Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng.
“Mua mấy thúng gạo.”
Thuyền thúng (nói tắt).
“Đi thúng theo kinh rạch.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Speed Streak
#14 · 24 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 12
#11 · 21 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1365 · 15 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#627 · 8 tháng 3, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment