Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thăng
thăng
—
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
Wiktionary →
Dictionary
tʰaŋ˧˧, tʰaŋ˧˥, tʰaŋ˧˧
noun
Dấu " Dấu.
“Fa thăng.”
verb
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
“Được thăng chức.”
“Thăng vượt cấp.”
Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.
“Thánh phán mấy câu rồi thăng.”
“Thăng đồng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1314 · 23 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#576 · 16 tháng 1, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment