Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THƯỢT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thượt
thượt
—
Thẳng đờ.
Wiktionary →
Từ điển
tʰɨə̰ʔt˨˩, tʰɨə̰k˨˨, tʰɨək˨˩˨
adv
Thẳng đờ.
“Dài thượt.”
“Nằm thượt.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1682 · 26 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1044 · 28 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#306 · 21 tháng 4, 2022
Previous word
#305 · phành
Next word
#307 · muỗng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận