Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THƯỢT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thượt
thượt
—
Thẳng đờ.
Wiktionary →
Từ điển
tʰɨə̰ʔt˨˩, tʰɨə̰k˨˨, tʰɨək˨˩˨
adv
Thẳng đờ.
“Dài thượt.”
“Nằm thượt.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Octordle
Bảng 2
#78 · 27 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 7
#71 · 20 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 14
#67 · 16 tháng 6, 2026
Octordle
Bảng 7
#63 · 12 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 28
#40 · 20 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 31
#10 · 20 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 27
#7 · 17 tháng 4, 2026
Sedecordle
Bảng 10
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1682 · 26 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1044 · 28 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#306 · 21 tháng 4, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận