Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THẰNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thằng
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
thằng
—
Từ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
Wiktionary →
Từ điển
tʰa̤ŋ˨˩, tʰaŋ˧˧, tʰaŋ˨˩
pron
Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
“Thằng em.”
“Thằng cháu.”
“Thằng kẻ trộm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1608 · 13 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#870 · 6 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#132 · 29 tháng 10, 2021
Previous word
#131 · thoán
Next word
#133 · triêu
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận