Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thằng
danh từ
thằng
—
Từ gọi một người nam (thường trẻ), mang sắc thái suồng sã hoặc coi thường.
Wiktionary →
Dictionary
tʰa̤ŋ˨˩, tʰaŋ˧˧, tʰaŋ˨˩
pron
Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
“Thằng em.”
“Thằng cháu.”
“Thằng kẻ trộm.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1608 · 13 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#870 · 6 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#132 · 29 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment