Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THỈNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
thỉnh
thỉnh
—
Đánh chuông.
Wiktionary →
Từ điển
tʰḭ̈ŋ˧˩˧, tʰïn˧˩˨, tʰɨn˨˩˦
verb
Đánh chuông.
Mời một cách trân trọng.
“Thỉnh khách.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1431 · 20 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#693 · 13 tháng 5, 2023
Previous word
#692 · luyến
Next word
#694 · ngông
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận