Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thịnh
tính từ
thịnh
—
Chỉ trạng thái phát triển mạnh, sung túc, thịnh vượng.
Wiktionary →
Dictionary
tʰḭ̈ʔŋ˨˩, tʰḭ̈n˨˨, tʰɨn˨˩˨
adj
. Phát đạt, yên vui.
“Nước thịnh dân giàu.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1511 · 8 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#773 · 1 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#35 · 24 tháng 7, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment