Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THỊNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
thịnh
adjective
thịnh
—
Chỉ trạng thái phát triển mạnh, sung túc, thịnh vượng.
Wiktionary →
Từ điển
tʰḭ̈ʔŋ˨˩, tʰḭ̈n˨˨, tʰɨn˨˩˨
adj
. Phát đạt, yên vui.
“Nước thịnh dân giàu.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1511 · 8 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#773 · 1 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#35 · 24 tháng 7, 2021
Previous word
#34 · loong
Next word
#36 · hiêng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận