Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thủng
thủng
—
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
Wiktionary →
Dictionary
tʰṵŋ˧˩˧, tʰuŋ˧˩˨, tʰuŋ˨˩˦
adj
Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
“Nồi thủng.”
“Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách.”
“Chọc thủng phòng tuyến.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1398 · 17 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#660 · 10 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment