Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thừng
thừng
—
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
Wiktionary →
Dictionary
tʰɨ̤ŋ˨˩, tʰɨŋ˧˧, tʰɨŋ˨˩
noun
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
“Bện thừng .”
“Con trâu chẳng tiếc lại tiếc dây thừng. (tục ngữ)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 11
#15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1291 · 31 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#553 · 24 tháng 12, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment