tʰajŋ˧˧, tʰan˧˥, tʰan˧˧
- Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
“Thanh tre.”
“Thanh gươm.”
“Thanh gỗ.”
- Thanh điệu, nói tắt.
- Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.
- Có dáng mảnh mai, dễ coi.
“Dáng người thanh.”
“Nét thanh..”
“3.Lặng lẽ: đêm thanh.”
- Một xã thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0