Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THANH
WORDLE TIẾNG VIỆT
thanh
thanh
—
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
Từ điển
tʰajŋ˧˧, tʰan˧˥, tʰan˧˧
noun
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
“Thanh tre.”
“Thanh gươm.”
“Thanh gỗ.”
Thanh điệu, nói tắt.
“Việt có sáu thanh.”
adj
Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào.
“Giọng nói thanh.”
Có dáng mảnh mai, dễ coi.
“Dáng người thanh.”
“Nét thanh..”
“3.Lặng lẽ: đêm thanh.”
name
Một xã thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1319 · 28 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#581 · 21 tháng 1, 2023
Previous word
#580 · ascii
Next word
#582 · thiếu
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận