tʰiən˧˧, tʰiəŋ˧˥, tʰiəŋ˧˧
- Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
- Bài, tác phẩm có giá trị.
“Ngụ tình tay thảo một thiên luật.”
“Thiên phóng sự.”
- Một trăm giạ.
- Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
“Báo cáo thiên về thành tích.”
“Lối đá thiên về tấn công.”
- Dời đi.
“Thiên đi nơi khác.”
“Thiên đô về.”