Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIÊU
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiêu
thiêu
—
Đốt cháy.
Wiktionary →
Từ điển
tʰiəw˧˧, tʰiəw˧˥, tʰiəw˧˧
verb
Đốt cháy.
“Thiêu thi hài sư cụ.”
“Lửa thiêu mất cả xóm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1815 · 8 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1487 · 15 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#749 · 8 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#11 · 30 tháng 6, 2021
Previous word
#10 · giềng
Next word
#12 · khuấy
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận