Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiếu
thiếu
—
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
Wiktionary →
Dictionary
tʰiəw˧˥, tʰiə̰w˩˧, tʰiəw˧˥
adj
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
“Thiếu tiền.”
“Thiếu người yêu.”
“Tháng thiếu.”
Bảo chức quan to trong triều đình phong kiến.
Gì có đầy đủ.
“Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 1
#18 · 28 tháng 4, 2026
Octordle
Board 4
#10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1320 · 29 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#582 · 22 tháng 1, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment