Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIỀU
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiều
thiều
—
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
Wiktionary →
Dictionary
tʰiə̤w˨˩, tʰiəw˧˧, tʰiəw˨˩
noun
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 3
#20 · 30 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 18
#11 · 21 tháng 4, 2026
Sedecordle
Bảng 10
#5 · 15 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1207 · 8 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#469 · 1 tháng 10, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment