Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIẾN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiến
verb
thiến
—
Cắt bỏ tinh hoàn (thường ở động vật) để làm chúng mất khả năng sinh sản.
Wiktionary →
Từ điển
tʰiən˧˥, tʰiə̰ŋ˩˧, tʰiəŋ˧˥
verb
Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
“Thiến trâu.”
“Gà trống thiến.”
Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật.
“Thiến cành cây.”
“Tưng hửng như chó thiến đuôi.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1427 · 16 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#689 · 9 tháng 5, 2023
Previous word
#688 · giành
Next word
#690 · phưng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận