Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIỆT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiệt
adverb
thiệt
—
“Thiệt” nghĩa là thật, đúng sự thật; thường dùng để nhấn mạnh hoặc xác nhận điều nói ra.
Wiktionary →
Từ điển
tʰiə̰ʔt˨˩, tʰiə̰k˨˨, tʰiək˨˩˨
adv
Như thực
“Thiệt là hay.”
“Đẹp thiệt.”
“Thiệt sự.”
verb
Kém phần lợi, hại đến, mất.
“Thiệt đây mà có ích gì đến ai (Truyện Kiều)”
“Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (Truyện Kiều)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1010 · 25 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#272 · 18 tháng 3, 2022
Previous word
#271 · chinh
Next word
#273 · lưỡng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận