Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THOÁI
WORDLE TIẾNG VIỆT
thoái
5 letters
·
Tiếng Việt
thoái
—
Lui, rút lui.
Wiktionary →
Từ điển
tʰwaːj˧˥, tʰwa̰ːj˩˧, tʰwaːj˧˥
verb
Lui, rút lui.
“Thoái quân.”
“Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.”
Từ chối.
“Xin thoái.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1343 · 21 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#605 · 14 tháng 2, 2023
Previous word
#604 · chang
Next word
#606 · liếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận