Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thoái
thoái
—
Lui, rút lui.
Wiktionary →
Dictionary
tʰwaːj˧˥, tʰwa̰ːj˩˧, tʰwaːj˧˥
verb
Lui, rút lui.
“Thoái quân.”
“Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong.”
Từ chối.
“Xin thoái.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 15
#20 · 30 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1343 · 21 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#605 · 14 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment