Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
thoát
thoát
—
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
Wiktionary →
Dictionary
tʰwaːt˧˥, tʰwa̰ːk˩˧, tʰwaːk˧˥
adj
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
“Thoát nạn.”
“Thoát chết.”
Xong, hết một cách hài lòng.
“Thoát nợ.”
Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.
“Bài thơ dịch thoát lắm.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Octordle
Board 5
#13 · 23 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1739 · 24 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1267 · 7 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#529 · 30 tháng 11, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment