Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THOÁT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thoát
thoát
—
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
Wiktionary →
Từ điển
tʰwaːt˧˥, tʰwa̰ːk˩˧, tʰwaːk˧˥
adj
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
“Thoát nạn.”
“Thoát chết.”
Xong, hết một cách hài lòng.
“Thoát nợ.”
Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.
“Bài thơ dịch thoát lắm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Octordle
Bảng 1
#72 · 21 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 28
#66 · 15 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 22
#59 · 8 tháng 6, 2026
Dordle
Bảng 1
#48 · 28 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 27
#34 · 14 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 28
#31 · 11 tháng 5, 2026
Octordle
Bảng 5
#13 · 23 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1739 · 24 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1267 · 7 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#529 · 30 tháng 11, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận