Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THOÁT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thoát
5 letters
·
Tiếng Việt
thoát
—
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
Wiktionary →
Từ điển
tʰwaːt˧˥, tʰwa̰ːk˩˧, tʰwaːk˧˥
adj
Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
“Thoát nạn.”
“Thoát chết.”
Xong, hết một cách hài lòng.
“Thoát nợ.”
Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.
“Bài thơ dịch thoát lắm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1739 · 24 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1267 · 7 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#529 · 30 tháng 11, 2022
Previous word
#528 · khàng
Next word
#530 · muống
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận