WORDLE TIẾNG VIỆT

thoắt

trạng từ

thoắtChỉ sự việc xảy ra rất nhanh, đột ngột trong chốc lát (thường dùng trong “thoắt cái”).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1665 · 9 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #927 · 2 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #189 · 25 tháng 12, 2021
·Archive
No comments yet