WORDLE TIẾNG VIỆT

thoắt

adverb

thoắtChỉ sự việc xảy ra rất nhanh, đột ngột trong chốc lát (thường dùng trong “thoắt cái”).

Wiktionary →
Duotrigordle Bảng 7 #52 · 1 tháng 6, 2026
Duotrigordle Bảng 32 #38 · 18 tháng 5, 2026
Sedecordle Bảng 4 #27 · 7 tháng 5, 2026
Daily Puzzle #1665 · 9 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #927 · 2 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #189 · 25 tháng 12, 2021
Chưa có bình luận nào