Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THOẮT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thoắt
adverb
thoắt
—
Chỉ sự việc xảy ra rất nhanh, đột ngột trong chốc lát (thường dùng trong “thoắt cái”).
Wiktionary →
Từ điển
tʰwat˧˥, tʰwak˩˧, tʰwak˧˥
adv
Vụt chốc.
“Trượng phu thoắt đã động lòng bốn phương.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 7
#52 · 1 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 32
#38 · 18 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 4
#27 · 7 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1665 · 9 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#927 · 2 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#189 · 25 tháng 12, 2021
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận