Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THUẦN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thuần
adjective
thuần
—
Chỉ sự thuần khiết, không pha tạp; hoàn toàn một loại hay một tính chất.
Wiktionary →
Từ điển
tʰwə̤n˨˩, tʰwəŋ˧˧, tʰwəŋ˨˩
adj
Dễ bảo, chịu nghe theo.
“Con ngựa đã thuần.”
Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh.
“Thuần tính.”
Thạo việc, quen việc.
“Viết nhiều tay đã thuần.”
Đều một loạt.
“Quần áo thuần màu tím than.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1021 · 5 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#283 · 29 tháng 3, 2022
Previous word
#282 · tiếng
Next word
#284 · email
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận