Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THUỐN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thuốn
thuốn
—
Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
Wiktionary →
Từ điển
tʰuən˧˥, tʰuəŋ˩˧, tʰuəŋ˧˥
noun
Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
verb
Lấy một ít ra bằng cái thuốn.
“Thuốn bao ngô.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1054 · 8 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#316 · 1 tháng 5, 2022
Previous word
#315 · hoảng
Next word
#317 · thưỡi
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận