Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THUỖN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thuỗn
thuỗn
—
Đờ mặt.
Wiktionary →
Từ điển
tʰuən˧˥, tʰuəŋ˧˩˨, tʰuəŋ˨˩˦
adj
Đờ mặt.
“Đuối lý ngồi thuỗn ra.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 25
#68 · 17 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 22
#50 · 30 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1685 · 29 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1476 · 4 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#738 · 27 tháng 6, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận