tʰuək˨˩, tʰuək˨˨, tʰuək˨˩˨
- Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
“Tấm da bò đã thuộc.”
“Thuộc da.”
- Đã nhớ kĩ trong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng và đầy đủ.
“Thuộc nhiều bài hát.”
“Chưa thuộc bài.”
“Thuộc đường trong thành phố.”
- Ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó.
“Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi.”
“Một học sinh thuộc loại giỏi.”
“Thuộc chất.”