Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THUỖN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thuỗn
thuỗn
—
Đờ mặt.
Wiktionary →
Từ điển
tʰuən˧˥, tʰuəŋ˧˩˨, tʰuəŋ˨˩˦
adj
Đờ mặt.
“Đuối lý ngồi thuỗn ra.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1685 · 29 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#1476 · 4 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#738 · 27 tháng 6, 2023
Previous word
#737 · trách
Next word
#739 · khuôn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận