Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THÁCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
thách
5 letters
·
Tiếng Việt
thách
—
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
Wiktionary →
Từ điển
tʰajk˧˥, tʰa̰t˩˧, tʰat˧˥
verb
Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.
“Thách nhảy qua bức tường cao.”
Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống là vừa.
“Không nói thách, nói sao bán vậy.”
“Thách cả trả nửa. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1245 · 15 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#507 · 8 tháng 11, 2022
Previous word
#506 · quầng
Next word
#508 · nhâng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận