Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THÍNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
thính
5 letters
·
Tiếng Việt
thính
—
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
Wiktionary →
Từ điển
tʰïŋ˧˥, tʰḭ̈n˩˧, tʰɨn˧˥
noun
Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.
“Trộn thính vào nem.”
adj
Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.
“Thính mũi.”
“Thính tai.”
Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.
“Thính về chính trị.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#991 · 6 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#253 · 27 tháng 2, 2022
Previous word
#252 · quyến
Next word
#254 · triền
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận