Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRIỀN
WORDLE TIẾNG VIỆT
triền
5 letters
·
Tiếng Việt
triền
—
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
Wiktionary →
Từ điển
ʨiə̤n˨˩, tʂiəŋ˧˧, tʂiəŋ˨˩
noun
Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
“Triền sông.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1848 · 11 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1724 · 9 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#992 · 7 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#254 · 28 tháng 2, 2022
Previous word
#253 · thính
Next word
#255 · loanh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận