Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THÚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thúng
thúng
—
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
Wiktionary →
Từ điển
tʰuŋ˧˥, tʰṵŋ˩˧, tʰuŋ˧˥
noun
Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.
“Đan thúng.”
“Cạp thúng.”
Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng.
“Mua mấy thúng gạo.”
Thuyền thúng (nói tắt).
“Đi thúng theo kinh rạch.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1365 · 15 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#627 · 8 tháng 3, 2023
Previous word
#626 · nương
Next word
#628 · loằng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận