Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
nương
noun
nương
—
Rẫy nương: mảnh đất canh tác trên đồi núi, thường trồng ngô, sắn, lúa nương.
Wiktionary →
Từ điển
nɨəŋ˧˧, nɨəŋ˧˥, nɨəŋ˧˧
noun
Đất trồng trọt trên đồi núi.
“Phát nương.”
“Lúa nương.”
“Đi làm trên nương.”
Bãi cao ven sông.
“Nương dâu.”
verb
Dựa vào để cho được vững.
“Nương mình vào ghế.”
Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.
“Nương bóng.”
“Nương nhau để mà sống.”
Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng.
“Nương nhẹ tay, kẻo nó gãy.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1364 · 14 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#626 · 7 tháng 3, 2023
Previous word
#625 · thùng
Next word
#627 · thúng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận