Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THƯỠN
WORDLE TIẾNG VIỆT
thưỡn
thưỡn
—
Nói bụng to và nhô ra.
Wiktionary →
Từ điển
tʰɨəʔən˧˥, tʰɨəŋ˧˩˨, tʰɨəŋ˨˩˦
adj
Nói bụng to và nhô ra.
“Thưỡn bụng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1172 · 3 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#434 · 27 tháng 8, 2022
Previous word
#433 · thiệp
Next word
#435 · khỉnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận