Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THIỆP
WORDLE TIẾNG VIỆT
thiệp
thiệp
—
Thiếp.
Wiktionary →
Từ điển
tʰiə̰ʔp˨˩, tʰiə̰p˨˨, tʰiəp˨˩˨
noun
Thiếp.
“Thiệp mời.”
adj
Tỏ ra từng trải, lịch sự trong cách giao thiệp.
“Người rất thiệp.”
“Tay thiệp đời.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1171 · 2 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#433 · 26 tháng 8, 2022
Previous word
#432 · truột
Next word
#434 · thưỡn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận