Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THẶNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thặng
noun
thặng
—
Phần còn lại, dư ra sau khi đã trừ hoặc dùng hết (như trong “số dư”, “thặng dư”).
Wiktionary →
Từ điển
tʰa̰ʔŋ˨˩, tʰa̰ŋ˨˨, tʰaŋ˨˩˨
adj
Thừa ra.
“Số tiền nộp thặng ba mươi đồng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1797 · 21 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1456 · 14 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#718 · 7 tháng 6, 2023
Previous word
#717 · chiện
Next word
#719 · quặng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận