Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trách
động từ
trách
—
Chê trách hoặc quy lỗi cho ai về một việc làm sai hay thiếu sót.
Wiktionary →
Dictionary
ʨajk˧˥, tʂa̰t˩˧, tʂat˧˥
noun
Thứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.
verb
Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào.
“Trách bạn sai hẹn.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 12
#16 · 26 tháng 4, 2026
Octordle
Board 1
#8 · 18 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1475 · 3 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#737 · 26 tháng 6, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment