WORDLE TIẾNG VIỆT

tráng

động từ

trángLàm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).

Wiktionary →
Sedecordle Board 4 #10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1674 · 18 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #936 · 11 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #198 · 3 tháng 1, 2022
·Archive
No comments yet