Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÁNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
tráng
verb
tráng
—
Làm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).
Wiktionary →
Từ điển
ʨaːŋ˧˥, tʂa̰ːŋ˩˧, tʂaːŋ˧˥
noun
Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
verb
Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch.
“Tráng bát.”
Đổ thành một lớp mỏng.
“Tráng bánh cuốn.”
“Tráng trứng.”
Phủ một lớp mỏng khắp bề mặt.
“Tráng gương.”
“Tráng men.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 11
#68 · 17 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 19
#44 · 24 tháng 5, 2026
Quordle
Bảng 1
#40 · 20 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 18
#24 · 4 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 4
#10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1674 · 18 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#936 · 11 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#198 · 3 tháng 1, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận