Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
tráng
động từ
tráng
—
Làm sạch hoặc làm ướt nhanh bề mặt bằng cách nhúng hay xối nước (như tráng bát, tráng miệng).
Wiktionary →
Dictionary
ʨaːŋ˧˥, tʂa̰ːŋ˩˧, tʂaːŋ˧˥
noun
Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
verb
Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch.
“Tráng bát.”
Đổ thành một lớp mỏng.
“Tráng bánh cuốn.”
“Tráng trứng.”
Phủ một lớp mỏng khắp bề mặt.
“Tráng gương.”
“Tráng men.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 4
#10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1674 · 18 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#936 · 11 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#198 · 3 tháng 1, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment