Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
tròng
tròng
—
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
Wiktionary →
Dictionary
ʨa̤wŋ˨˩, tʂawŋ˧˧, tʂawŋ˨˩
noun
Nhãn cầu nằm trong hốc mắt.
Gậy ở đầu có thòng lọng dùng để bắt lợn.
“Một cổ hai tròng.”
— Chịu hai gánh nặng hoặc chịu hai tầng áp bức.
verb
Quàng vào cổ một cái tròng để bắt.
“Tròng con lợn.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 8
#2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1738 · 23 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1534 · 31 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#796 · 24 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#58 · 16 tháng 8, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment