Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRĂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trăng
noun
trăng
—
Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
Wiktionary →
Từ điển
ʨaŋ˧˧, tʂaŋ˧˥, tʂaŋ˧˧
noun
Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
“Trăng sáng vằng vặc .”
“Trăng tròn lại khuyết.”
Tháng.
“Lúa ba trăng.”
“Rượu ba trăng.”
Tháng âm lịch.
“Ngày hẹn về cuối trăng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1821 · 14 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1452 · 10 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#714 · 3 tháng 6, 2023
Previous word
#713 · xương
Next word
#715 · khoải
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận