Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trăng
danh từ
trăng
—
Vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, thường thấy sáng trên bầu trời ban đêm.
Wiktionary →
Dictionary
ʨaŋ˧˧, tʂaŋ˧˥, tʂaŋ˧˧
noun
Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
“Trăng sáng vằng vặc .”
“Trăng tròn lại khuyết.”
Tháng.
“Lúa ba trăng.”
“Rượu ba trăng.”
Tháng âm lịch.
“Ngày hẹn về cuối trăng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 8
#13 · 23 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1452 · 10 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#714 · 3 tháng 6, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment