Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trệch
trệch
—
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
Wiktionary →
Dictionary
ʨə̰ʔjk˨˩, tʂḛt˨˨, tʂəːt˨˩˨
adv
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
“Viết trệch dòng..”
“Không trệch một buổi liên hoan nào.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 7
#9 · 19 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1507 · 4 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#769 · 28 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#31 · 20 tháng 7, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment