Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRỆCH
WORDLE TIẾNG VIỆT
trệch
trệch
—
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
Wiktionary →
Từ điển
ʨə̰ʔjk˨˩, tʂḛt˨˨, tʂəːt˨˩˨
adv
Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
“Viết trệch dòng..”
“Không trệch một buổi liên hoan nào.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1507 · 4 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#769 · 28 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#31 · 20 tháng 7, 2021
Previous word
#30 · nhùng
Next word
#32 · thuôn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận