Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trọng
trọng
—
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
Wiktionary →
Dictionary
ʨa̰ʔwŋ˨˩, tʂa̰wŋ˨˨, tʂawŋ˨˩˨
verb
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
“Trọng chất lượng hơn số lượng.”
Tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm.
“Bệnh trọng.”
“Tội trọng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 11
#14 · 24 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1589 · 25 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#851 · 18 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#113 · 10 tháng 10, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment