Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trống
trống
—
Thuộc giống đực của gia cầm.
Wiktionary →
Dictionary
ʨəwŋ˧˥, tʂə̰wŋ˩˧, tʂəwŋ˧˥
noun
Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
“Trống báo động..”
“Đánh trống bỏ dùi..”
adj
Thuộc giống đực của gia cầm.
“Gà trống.”
Rỗng ở bên trong, không có gì.
“Vườn không nhà trống.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1298 · 7 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#560 · 31 tháng 12, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment