Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trồng
trồng
—
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
Wiktionary →
Dictionary
ʨə̤wŋ˨˩, tʂəwŋ˧˧, tʂəwŋ˨˩
verb
Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
“Trồng cây.”
“Trồng khoai.”
“Trồng sắn.”
Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng.
“Trồng cột nhà.”
“Trồng cây nêu.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 15
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1745 · 30 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1240 · 10 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#502 · 3 tháng 11, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment