ʨɨŋ˧˥, tʂɨ̰ŋ˩˧, tʂɨŋ˧˥
OriginTừ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ləːŋʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pnləːŋʔ. Đồng nguyên với tiếng Mường tlởng, tiếng Thổ [Cuối Chăm] kləːŋ³.
Được kiểm chứng qua tiếng Việt trung cổ tlứng, và tlấng đối với phương ngữ miền Bắc trong cuốn Từ điển Việt–Bồ–La (1651).
- Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.
- Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.
“Trứng gà.”
“Ây, anh! Em tìm thấy mấy quả trứng chim này!”
“Trứng cá tằm đắt lắm, mình không mua nổi đâu.”
- (nghĩa mở rộng) Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.
- form-of(cũng là sinh học tế bào) Từ đồng nghĩa của noãn (“giao tử cái của động vật”); tế bào trứng..
“Phụ nữ ở độ tuổi càng cao thì trứng lại càng giảm về số lượng lẫn chất lượng.”
“Ở phụ nữ, thông thường mỗi tháng chỉ rụng đúng một trứng.”
“Trứng đã thụ tinh di chuyển đến tử cung là nhờ hoạt động của lông trên tế bào niêm mạc ống dẫn trứng. Các tế bào phôi của động vật và người trong quá trình phát triển thường phải di chuyển từ vị trí n”
- (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn.
“Sao mày đá vào trứng anh?”
“(ẩn dụ) Tối nay em order một xúc xích hai trứng nha!”
“Hiện tượng “buồng tờ-rứng” buông thõng dài hơn hẳn “trái ớt” và da bao bìu co lại không ôm gọn hai “trứng” gọi là tinh hoàn chảy xệ và mềm nhũn, liên quan đến một số bệnh nam khoa: [...]”
Forms𫧾,𠨡,𫫷(romanization)