Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trừng
trừng
—
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
Wiktionary →
Dictionary
ʨɨ̤ŋ˨˩, tʂɨŋ˧˧, tʂɨŋ˨˩
verb
Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.
“Trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1550 · 16 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#812 · 9 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#74 · 1 tháng 9, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment