Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRANG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trang
trang
—
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
Wiktionary →
Dictionary
ʨaːŋ˧˧, tʂaːŋ˧˥, tʂaːŋ˧˧
noun
Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
“Vở một trăm trang.”
Những điều ghi trong một trang.
“Chép một trang sách.”
Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
“Trang nam nhi.”
“Trang hào kiệt.”
Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
verb
Trộn lại, đảo lại thứ tự.
“Trang thóc khi phơi cho khô đều.”
“Trang bài.”
Như trang trải
“Đã trang xong món nợ.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1196 · 27 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#458 · 20 tháng 9, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment